бронежиле́т
Dấu sắc trên бронежиле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бронежиле́т nghĩa là áo chống đạn.
Nghĩa của бронежиле́т
Danh từ
- Áo chống đạn.
Biến cách của бронежиле́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бронежиле́т | бронежиле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | бронежиле́та | бронежиле́тов |
| Tặng cách кому? чему? | бронежиле́ту | бронежиле́там |
| Đối cách кого? что? | бронежиле́т | бронежиле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | бронежиле́том | бронежиле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | бронежиле́те | бронежиле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бронежилет nghĩa là gì?
бронежилет (danh từ) nghĩa là áo chống đạn.
бронежилет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бронежиле́т (phiên âm Latinh bronežilét, IPA [ˌbronʲɪʐɨˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.