бронека́тер
Dấu sắc trên бронека́тер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бронека́тер nghĩa là chiếc ca-nô bọc sắt, ca-nô bọc thép.
Nghĩa của бронека́тер
Danh từ
- Chiếc ca-nô bọc sắt, ca-nô bọc thép.
Biến cách của бронека́тер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бронека́тер | бронекатера́ |
| Sinh cách кого? чего? | бронека́тера | бронекатеро́в |
| Tặng cách кому? чему? | бронека́теру | бронекатера́м |
| Đối cách кого? что? | бронека́тер | бронекатера́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бронека́тером | бронекатера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бронека́тере | бронекатера́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бронекатер nghĩa là gì?
бронекатер (danh từ) nghĩa là chiếc ca-nô bọc sắt, ca-nô bọc thép.
бронекатер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бронека́тер (phiên âm Latinh bronekáter, IPA [ˌbronʲɪˈkatʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.