TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бронета́нковый

bronetánkovyj[brənʲɪˈtankəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бронета́нковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бронета́нковый nghĩa là xe tăng.

Nghĩa của бронета́нковый

Tính từ

  1. Thuộc về thiết giáp, xe tăng.
    • бронета́нковые войска́bộ đội thiết giáp (xe tăng)

Biến cách của бронета́нковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбронета́нковыйбронета́нковоебронета́нковаябронета́нковые
Sinh cáchбронета́нковогобронета́нковогобронета́нковойбронета́нковых
Tặng cáchбронета́нковомубронета́нковомубронета́нковойбронета́нковым
Đối cáchбронета́нковый / бронета́нковогобронета́нковоебронета́нковуюбронета́нковые / бронета́нковых
Công cụ cáchбронета́нковымбронета́нковымбронета́нковойбронета́нковыми
Giới cáchбронета́нковомбронета́нковомбронета́нковойбронета́нковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бронетанковый nghĩa là gì?

бронетанковый (tính từ) nghĩa là xe tăng.

бронетанковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бронета́нковый (phiên âm Latinh bronetánkovyj, IPA [brənʲɪˈtankəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.