бронета́нковый
Dấu sắc trên бронета́нковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бронета́нковый nghĩa là xe tăng.
Nghĩa của бронета́нковый
Tính từ
- Thuộc về thiết giáp, xe tăng.
- бронета́нковые войска́bộ đội thiết giáp (xe tăng)
Biến cách của бронета́нковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бронета́нковый | бронета́нковое | бронета́нковая | бронета́нковые |
| Sinh cách | бронета́нкового | бронета́нкового | бронета́нковой | бронета́нковых |
| Tặng cách | бронета́нковому | бронета́нковому | бронета́нковой | бронета́нковым |
| Đối cách | бронета́нковый / бронета́нкового | бронета́нковое | бронета́нковую | бронета́нковые / бронета́нковых |
| Công cụ cách | бронета́нковым | бронета́нковым | бронета́нковой | бронета́нковыми |
| Giới cách | бронета́нковом | бронета́нковом | бронета́нковой | бронета́нковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бронетанковый nghĩa là gì?
бронетанковый (tính từ) nghĩa là xe tăng.
бронетанковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бронета́нковый (phiên âm Latinh bronetánkovyj, IPA [brənʲɪˈtankəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.