бро́нза
Dấu sắc trên бро́нза chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бро́нза nghĩa là đồng thanh, thanh đồng.
Nghĩa của бро́нза
Danh từ
- Đồng thanh, thanh đồng, đồng thau, đồng thiếc, đồng.
- tập hợp Đồ đồng thanh, đồ đồng.
Biến cách của бро́нза (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бро́нза | бро́нзы |
| Sinh cách кого? чего? | бро́нзы | бро́нз |
| Tặng cách кому? чему? | бро́нзе | бро́нзам |
| Đối cách кого? что? | бро́нзу | бро́нзы |
| Công cụ cách кем? чем? | бро́нзой | бро́нзами |
| Giới cách о ком? о чём? | бро́нзе | бро́нзах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бронза nghĩa là gì?
бронза (danh từ) nghĩa là đồng thanh, thanh đồng.
бронза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бро́нза (phiên âm Latinh brónza, IPA [ˈbronzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.