Chiếc xe vận tải thiết giáp, xe vận tải bọc thép, thiết xa vận.
Câu hỏi thường gặp
бронетраспортёр nghĩa là gì?
бронетраспортёр (danh từ) nghĩa là thiết xa vận.
бронетраспортёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бронетраспортёр (phiên âm Latinh bronetrasportjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.