бро́нзовый
Dấu sắc trên бро́нзовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бро́нзовый nghĩa là bằng đồng thanh, thanh đồng, đồng.
Nghĩa của бро́нзовый
Tính từ
- Bằng đồng thanh, thanh đồng, đồng thau, đồng thiếc, đồng.
- бро́нзовая меда́льhuy chương đồng
- о цвете [màu] đồng.
- бро́нзовый векthời đại đồ đồng [thau], thời đại, thanh đồng khí
Biến cách của бро́нзовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бро́нзовый | бро́нзовое | бро́нзовая | бро́нзовые |
| Sinh cách | бро́нзового | бро́нзового | бро́нзовой | бро́нзовых |
| Tặng cách | бро́нзовому | бро́нзовому | бро́нзовой | бро́нзовым |
| Đối cách | бро́нзовый / бро́нзового | бро́нзовое | бро́нзовую | бро́нзовые / бро́нзовых |
| Công cụ cách | бро́нзовым | бро́нзовым | бро́нзовой | бро́нзовыми |
| Giới cách | бро́нзовом | бро́нзовом | бро́нзовой | бро́нзовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бронзовый nghĩa là gì?
бронзовый (tính từ) nghĩa là bằng đồng thanh, thanh đồng, đồng.
бронзовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бро́нзовый (phiên âm Latinh brónzovyj, IPA [ˈbronzəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.