TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бро́нзовый

brónzovyj[ˈbronzəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бро́нзовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бро́нзовый nghĩa là bằng đồng thanh, thanh đồng, đồng.

Nghĩa của бро́нзовый

Tính từ

  1. Bằng đồng thanh, thanh đồng, đồng thau, đồng thiếc, đồng.
    • бро́нзовая меда́льhuy chương đồng
  2. о цвете [màu] đồng.
    • бро́нзовый векthời đại đồ đồng [thau], thời đại, thanh đồng khí

Biến cách của бро́нзовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбро́нзовыйбро́нзовоебро́нзоваябро́нзовые
Sinh cáchбро́нзовогобро́нзовогобро́нзовойбро́нзовых
Tặng cáchбро́нзовомубро́нзовомубро́нзовойбро́нзовым
Đối cáchбро́нзовый / бро́нзовогобро́нзовоебро́нзовуюбро́нзовые / бро́нзовых
Công cụ cáchбро́нзовымбро́нзовымбро́нзовойбро́нзовыми
Giới cáchбро́нзовомбро́нзовомбро́нзовойбро́нзовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бронзовый nghĩa là gì?

бронзовый (tính từ) nghĩa là bằng đồng thanh, thanh đồng, đồng.

бронзовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бро́нзовый (phiên âm Latinh brónzovyj, IPA [ˈbronzəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.