брони́рование
Dấu sắc trên брони́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брони́рование nghĩa là đặt, đặt trước, thuê, giữ chỗ.
Nghĩa của брони́рование
Danh từ
- Đặt, đặt trước.
- Thuê, giữ chỗ.
Biến cách của брони́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брони́рование | брони́рования |
| Sinh cách кого? чего? | брони́рования | брони́рований |
| Tặng cách кому? чему? | брони́рованию | брони́рованиям |
| Đối cách кого? что? | брони́рование | брони́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | брони́рованием | брони́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | брони́ровании | брони́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với брони́рование
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бронирование nghĩa là gì?
бронирование (danh từ) nghĩa là đặt, đặt trước, thuê, giữ chỗ.
бронирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брони́рование (phiên âm Latinh bronírovanije, IPA [brɐˈnʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.