бронхиа́льный
Dấu sắc trên бронхиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бронхиа́льный nghĩa là Thuộc về phế quản.
Nghĩa của бронхиа́льный
Tính từ
- Thuộc về phế quản.
- бронхиа́льная а́стма(y học) [bệnh] hen phế quản
Biến cách của бронхиа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бронхиа́льный | бронхиа́льное | бронхиа́льная | бронхиа́льные |
| Sinh cách | бронхиа́льного | бронхиа́льного | бронхиа́льной | бронхиа́льных |
| Tặng cách | бронхиа́льному | бронхиа́льному | бронхиа́льной | бронхиа́льным |
| Đối cách | бронхиа́льный | бронхиа́льное | бронхиа́льную | бронхиа́льные |
| Công cụ cách | бронхиа́льным | бронхиа́льным | бронхиа́льной | бронхиа́льными |
| Giới cách | бронхиа́льном | бронхиа́льном | бронхиа́льной | бронхиа́льных |
| Dạng ngắn | бронхиа́лен | бронхиа́льно | бронхиа́льна | бронхиа́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бронхиальный nghĩa là gì?
бронхиальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phế quản.
бронхиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бронхиа́льный (phiên âm Latinh bronxiálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.