бросать соль в море nghĩa là Từ mới ném muối xuống bể.
Nghĩa của бросать соль в море
Tục ngữ
Từ mới ném muối xuống bể.
Câu hỏi thường gặp
бросать соль в море nghĩa là gì?
бросать соль в море (tục ngữ) nghĩa là Từ mới ném muối xuống bể.
бросать соль в море đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бросать соль в море (phiên âm Latinh brosatʹ solʹ v more); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.