TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бро́совый

brósovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бро́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бро́совый nghĩa là hư hỏng, không dùng được.

Nghĩa của бро́совый

Tính từ

  1. Hư hỏng, không dùng được, vô dụng, không ra gì.
    • бро́совые зе́млиđất xấu
    • бро́совый э́кспорт(kinh tế) sự xuất khẩu (xuất cảng) phá giá
    • бро́совые це́ныgiá hạ, giá bán thấp hơn giá thành

Biến cách của бро́совый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбро́совыйбро́совоебро́соваябро́совые
Sinh cáchбро́совогобро́совогобро́совойбро́совых
Tặng cáchбро́совомубро́совомубро́совойбро́совым
Đối cáchбро́совыйбро́совоебро́совуюбро́совые
Công cụ cáchбро́совымбро́совымбро́совойбро́совыми
Giới cáchбро́совомбро́совомбро́совойбро́совых
Dạng ngắnбро́совбро́совобро́совабро́совы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бросовый nghĩa là gì?

бросовый (tính từ) nghĩa là hư hỏng, không dùng được.

бросовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бро́совый (phiên âm Latinh brósovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.