бро́совый
Dấu sắc trên бро́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бро́совый nghĩa là hư hỏng, không dùng được.
Nghĩa của бро́совый
Tính từ
- Hư hỏng, không dùng được, vô dụng, không ra gì.
- бро́совые зе́млиđất xấu
- бро́совый э́кспорт(kinh tế) sự xuất khẩu (xuất cảng) phá giá
- бро́совые це́ныgiá hạ, giá bán thấp hơn giá thành
Biến cách của бро́совый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бро́совый | бро́совое | бро́совая | бро́совые |
| Sinh cách | бро́сового | бро́сового | бро́совой | бро́совых |
| Tặng cách | бро́совому | бро́совому | бро́совой | бро́совым |
| Đối cách | бро́совый | бро́совое | бро́совую | бро́совые |
| Công cụ cách | бро́совым | бро́совым | бро́совой | бро́совыми |
| Giới cách | бро́совом | бро́совом | бро́совой | бро́совых |
| Dạng ngắn | бро́сов | бро́сово | бро́сова | бро́совы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бросовый nghĩa là gì?
бросовый (tính từ) nghĩa là hư hỏng, không dùng được.
бросовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бро́совый (phiên âm Latinh brósovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.