брошь
giống cáibất động vật
brošʹ[broʂ]
giọng máy của trình duyệt
брошь nghĩa là Đồ nữ trang cài áo.
Nghĩa của брошь
Danh từ
- Đồ nữ trang cài áo.
Biến cách của брошь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бро́шь | бро́ши |
| Sinh cách кого? чего? | бро́ши | бро́шей |
| Tặng cách кому? чему? | бро́ши | бро́шам |
| Đối cách кого? что? | бро́шь | бро́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | бро́шью | бро́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | бро́ши | бро́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брошь nghĩa là gì?
брошь (danh từ) nghĩa là Đồ nữ trang cài áo.
брошь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брошь (phiên âm Latinh brošʹ, IPA [broʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.