TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брошь

giống cáibất động vật
brošʹ[broʂ] giọng máy của trình duyệt

брошь nghĩa là Đồ nữ trang cài áo.

Nghĩa của брошь

Danh từ

  1. Đồ nữ trang cài áo.

Biến cách của брошь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бро́шьбро́ши
Sinh cách кого? чего?бро́шибро́шей
Tặng cách кому? чему?бро́шибро́шам
Đối cách кого? что?бро́шьбро́ши
Công cụ cách кем? чем?бро́шьюбро́шами
Giới cách о ком? о чём?бро́шибро́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

брошь nghĩa là gì?

брошь (danh từ) nghĩa là Đồ nữ trang cài áo.

брошь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брошь (phiên âm Latinh brošʹ, IPA [broʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.