брус
giống đựcbất động vật
brus[brus]
giọng máy của trình duyệt
брус nghĩa là rầm, thanh.
Nghĩa của брус
Danh từ
- Rầm, thanh, xà.
- мн.(thể thao) xà
- упражне́ния на брусьяхbài tập trên xà
Biến cách của брус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бру́с | бру́сья |
| Sinh cách кого? чего? | бру́са | бру́сьев |
| Tặng cách кому? чему? | бру́су | бру́сьям |
| Đối cách кого? что? | бру́с | бру́сья |
| Công cụ cách кем? чем? | бру́сом | бру́сьями |
| Giới cách о ком? о чём? | бру́се | бру́сьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брус nghĩa là gì?
брус (danh từ) nghĩa là rầm, thanh.
брус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брус (phiên âm Latinh brus, IPA [brus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.