TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брус

giống đựcbất động vật
brus[brus] giọng máy của trình duyệt

брус nghĩa là rầm, thanh.

Nghĩa của брус

Danh từ

  1. Rầm, thanh, xà.
    • мн.(thể thao) xà
    • упражне́ния на брусьяхbài tập trên xà

Biến cách của брус (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бру́сбру́сья
Sinh cách кого? чего?бру́сабру́сьев
Tặng cách кому? чему?бру́субру́сьям
Đối cách кого? что?бру́сбру́сья
Công cụ cách кем? чем?бру́сомбру́сьями
Giới cách о ком? о чём?бру́себру́сьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

брус nghĩa là gì?

брус (danh từ) nghĩa là rầm, thanh.

брус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брус (phiên âm Latinh brus, IPA [brus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.