брошюро́вщик
Dấu sắc trên брошюро́вщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брошюро́вщик nghĩa là người thợ đóng sách.
Nghĩa của брошюро́вщик
Danh từ
- Người thợ đóng sách.
Biến cách của брошюро́вщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брошюро́вщик | брошюро́вщики |
| Sinh cách кого? чего? | брошюро́вщика | брошюро́вщиков |
| Tặng cách кому? чему? | брошюро́вщику | брошюро́вщикам |
| Đối cách кого? что? | брошюро́вщика | брошюро́вщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | брошюро́вщиком | брошюро́вщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | брошюро́вщике | брошюро́вщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
брошюровщик nghĩa là gì?
брошюровщик (danh từ) nghĩa là người thợ đóng sách.
брошюровщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брошюро́вщик (phiên âm Latinh brošjuróvščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.