Бруне́й
Brunɛ́j[brʊˈnɛj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Бруне́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Бруне́й nghĩa là bru-nây.
Nghĩa của Бруне́й
Danh từ riêng
- Bru-nây.
Biến cách của Бруне́й (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Бруне́й |
| Sinh cách кого? чего? | Бруне́я |
| Tặng cách кому? чему? | Бруне́ю |
| Đối cách кого? что? | Бруне́й |
| Công cụ cách кем? чем? | Бруне́ем |
| Giới cách о ком? о чём? | Бруне́е |
Câu hỏi thường gặp
Бруней nghĩa là gì?
Бруней (danh từ riêng) nghĩa là bru-nây.
Бруней đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Бруне́й (phiên âm Latinh Brunɛ́j, IPA [brʊˈnɛj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.