Бруне́й-Даруссала́м
Brunɛ́j-Darussalám[brʊˈnɛj dərʊsɐˈɫam]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Бруне́й-Даруссала́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Бруне́й-Даруссала́м nghĩa là bru-nây.
Nghĩa của Бруне́й-Даруссала́м
Danh từ riêng
- Bru-nây.
Biến cách của Бруне́й-Даруссала́м (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Бруне́й-Даруссала́м |
| Sinh cách кого? чего? | Бруне́я-Даруссала́ма |
| Tặng cách кому? чему? | Бруне́ю-Даруссала́му |
| Đối cách кого? что? | Бруне́й-Даруссала́м |
| Công cụ cách кем? чем? | Бруне́ем-Даруссала́мом |
| Giới cách о ком? о чём? | Бруне́е-Даруссала́ме |
Câu hỏi thường gặp
Бруней-Даруссалам nghĩa là gì?
Бруней-Даруссалам (danh từ riêng) nghĩa là bru-nây.
Бруней-Даруссалам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Бруне́й-Даруссала́м (phiên âm Latinh Brunɛ́j-Darussalám, IPA [brʊˈnɛj dərʊsɐˈɫam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.