брусча́тка
Dấu sắc trên брусча́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брусча́тка nghĩa là đá vuông lát đường.
Nghĩa của брусча́тка
Danh từ
- tập hợp Đá vuông lát đường.
- khẩu ngữ мостовая Đường lát đá vuông.
Biến cách của брусча́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брусча́тка | брусча́тки |
| Sinh cách кого? чего? | брусча́тки | брусча́ток |
| Tặng cách кому? чему? | брусча́тке | брусча́ткам |
| Đối cách кого? что? | брусча́тку | брусча́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | брусча́ткой | брусча́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | брусча́тке | брусча́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của брусча́тка
Câu hỏi thường gặp
брусчатка nghĩa là gì?
брусчатка (danh từ) nghĩa là đá vuông lát đường.
брусчатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брусча́тка (phiên âm Latinh brusčátka, IPA [brʊˈɕːatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.