брусча́тый
Dấu sắc trên брусча́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брусча́тый nghĩa là bằng đá vuông.
Nghĩa của брусча́тый
Tính từ
- Bằng đá vuông.
- брусча́тая мостова́яđường lát đá vuông
Biến cách của брусча́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | брусча́тый | брусча́тое | брусча́тая | брусча́тые |
| Sinh cách | брусча́того | брусча́того | брусча́той | брусча́тых |
| Tặng cách | брусча́тому | брусча́тому | брусча́той | брусча́тым |
| Đối cách | брусча́тый / брусча́того | брусча́тое | брусча́тую | брусча́тые / брусча́тых |
| Công cụ cách | брусча́тым | брусча́тым | брусча́той | брусча́тыми |
| Giới cách | брусча́том | брусча́том | брусча́той | брусча́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của брусча́тый
Câu hỏi thường gặp
брусчатый nghĩa là gì?
брусчатый (tính từ) nghĩa là bằng đá vuông.
брусчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брусча́тый (phiên âm Latinh brusčátyj, IPA [brʊˈɕːatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.