TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брусча́тый

brusčátyj[brʊˈɕːatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên брусча́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

брусча́тый nghĩa là bằng đá vuông.

Nghĩa của брусча́тый

Tính từ

  1. Bằng đá vuông.
    • брусча́тая мостова́яđường lát đá vuông

Biến cách của брусча́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбрусча́тыйбрусча́тоебрусча́таябрусча́тые
Sinh cáchбрусча́тогобрусча́тогобрусча́тойбрусча́тых
Tặng cáchбрусча́томубрусча́томубрусча́тойбрусча́тым
Đối cáchбрусча́тый / брусча́тогобрусча́тоебрусча́туюбрусча́тые / брусча́тых
Công cụ cáchбрусча́тымбрусча́тымбрусча́тойбрусча́тыми
Giới cáchбрусча́томбрусча́томбрусча́тойбрусча́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của брусча́тый

Câu hỏi thường gặp

брусчатый nghĩa là gì?

брусчатый (tính từ) nghĩa là bằng đá vuông.

брусчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брусча́тый (phiên âm Latinh brusčátyj, IPA [brʊˈɕːatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.