бры́нза
giống cáibất động vật
brýnza[ˈbrɨnzə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бры́нза chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бры́нза nghĩa là phó-mát cừu.
Nghĩa của бры́нза
Danh từ
- Phó-mát cừu.
Biến cách của бры́нза (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бры́нза |
| Sinh cách кого? чего? | бры́нзы |
| Tặng cách кому? чему? | бры́нзе |
| Đối cách кого? что? | бры́нзу |
| Công cụ cách кем? чем? | бры́нзой |
| Giới cách о ком? о чём? | бры́нзе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брынза nghĩa là gì?
брынза (danh từ) nghĩa là phó-mát cừu.
брынза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бры́нза (phiên âm Latinh brýnza, IPA [ˈbrɨnzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.