TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брюзгли́вый

brjuzglívyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên брюзгли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

брюзгли́вый nghĩa là bẳn tính, hay càu nhàu.

Nghĩa của брюзгли́вый

Tính từ

  1. Bẳn tính, hay càu nhàu, hay cáu gắt, hay gắt gỏng.

Biến cách của брюзгли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбрюзгли́выйбрюзгли́воебрюзгли́ваябрюзгли́вые
Sinh cáchбрюзгли́вогобрюзгли́вогобрюзгли́войбрюзгли́вых
Tặng cáchбрюзгли́вомубрюзгли́вомубрюзгли́войбрюзгли́вым
Đối cáchбрюзгли́выйбрюзгли́воебрюзгли́вуюбрюзгли́вые
Công cụ cáchбрюзгли́вымбрюзгли́вымбрюзгли́войбрюзгли́выми
Giới cáchбрюзгли́вомбрюзгли́вомбрюзгли́войбрюзгли́вых
Dạng ngắnбрюзгли́вбрюзгли́вобрюзгли́вабрюзгли́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

брюзгливый nghĩa là gì?

брюзгливый (tính từ) nghĩa là bẳn tính, hay càu nhàu.

брюзгливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брюзгли́вый (phiên âm Latinh brjuzglívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.