брюзгли́вый
Dấu sắc trên брюзгли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брюзгли́вый nghĩa là bẳn tính, hay càu nhàu.
Nghĩa của брюзгли́вый
Tính từ
- Bẳn tính, hay càu nhàu, hay cáu gắt, hay gắt gỏng.
Biến cách của брюзгли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | брюзгли́вый | брюзгли́вое | брюзгли́вая | брюзгли́вые |
| Sinh cách | брюзгли́вого | брюзгли́вого | брюзгли́вой | брюзгли́вых |
| Tặng cách | брюзгли́вому | брюзгли́вому | брюзгли́вой | брюзгли́вым |
| Đối cách | брюзгли́вый | брюзгли́вое | брюзгли́вую | брюзгли́вые |
| Công cụ cách | брюзгли́вым | брюзгли́вым | брюзгли́вой | брюзгли́выми |
| Giới cách | брюзгли́вом | брюзгли́вом | брюзгли́вой | брюзгли́вых |
| Dạng ngắn | брюзгли́в | брюзгли́во | брюзгли́ва | брюзгли́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
брюзгливый nghĩa là gì?
брюзгливый (tính từ) nghĩa là bẳn tính, hay càu nhàu.
брюзгливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брюзгли́вый (phiên âm Latinh brjuzglívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.