брюзжа́ть
Dấu sắc trên брюзжа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брюзжа́ть nghĩa là càu nhàu, cáu gắt.
Nghĩa của брюзжа́ть
Động từ
- Càu nhàu, cáu gắt, gắt gỏng.
Chia động từ брюзжа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | брюзжу́ |
| ты | брюзжи́шь |
| он / она́ / оно́ | брюзжи́т |
| мы | брюзжи́м |
| вы | брюзжи́те |
| они́ | брюзжа́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + брюзжать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | брюзжа́л |
| Giống cái (она́) | брюзжа́ла |
| Giống trung (оно́) | брюзжа́ло |
| Số nhiều (они́) | брюзжа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | брюзжи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | брюзжи́те |
Câu hỏi thường gặp
брюзжать nghĩa là gì?
брюзжать (động từ) nghĩa là càu nhàu, cáu gắt.
брюзжать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брюзжа́ть (phiên âm Latinh brjuzžátʹ, IPA [brʲʊˈʐːatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.