брю́ква
giống cáibất động vật
brjúkva[ˈbrʲukvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên брю́ква chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брю́ква nghĩa là cây cải củ.
Nghĩa của брю́ква
Danh từ
- Cây cải củ (Brassica napus rapifera).
Biến cách của брю́ква (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брю́ква | брю́квы |
| Sinh cách кого? чего? | брю́квы | брю́кв |
| Tặng cách кому? чему? | брю́кве | брю́квам |
| Đối cách кого? что? | брю́кву | брю́квы |
| Công cụ cách кем? чем? | брю́квой | брю́квами |
| Giới cách о ком? о чём? | брю́кве | брю́квах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брюква nghĩa là gì?
брюква (danh từ) nghĩa là cây cải củ.
брюква đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брю́ква (phiên âm Latinh brjúkva, IPA [ˈbrʲukvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.