Брюссе́ль
giống đựcbất động vật
Brjussélʹ[brʲʉˈsʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Брюссе́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Брюссе́ль nghĩa là brúc-xen.
Nghĩa của Брюссе́ль
Danh từ riêng
- Brúc-xen.
Biến cách của Брюссе́ль (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Брюссе́ль |
| Sinh cách кого? чего? | Брюссе́ля |
| Tặng cách кому? чему? | Брюссе́лю |
| Đối cách кого? что? | Брюссе́ль |
| Công cụ cách кем? чем? | Брюссе́лем |
| Giới cách о ком? о чём? | Брюссе́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Брюссель nghĩa là gì?
Брюссель (danh từ riêng) nghĩa là brúc-xen.
Брюссель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Брюссе́ль (phiên âm Latinh Brjussélʹ, IPA [brʲʉˈsʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.