будди́зм
Dấu sắc trên будди́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
будди́зм nghĩa là đạo phật, phật giáo.
Nghĩa của будди́зм
Danh từ
- Đạo Phật, Phật giáo.
Biến cách của будди́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | будди́зм | будди́змы |
| Sinh cách кого? чего? | будди́зма | будди́змов |
| Tặng cách кому? чему? | будди́зму | будди́змам |
| Đối cách кого? что? | будди́зм | будди́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | будди́змом | будди́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | будди́зме | будди́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
буддизм nghĩa là gì?
буддизм (danh từ) nghĩa là đạo phật, phật giáo.
буддизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là будди́зм (phiên âm Latinh buddízm, IPA [bʊˈdʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.