будди́стский
Dấu sắc trên будди́стский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
будди́стский nghĩa là phật giáo, đạo phật.
Nghĩa của будди́стский
Tính từ
- Phật giáo, đạo phật, phật.
Biến cách của будди́стский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | будди́стский | будди́стское | будди́стская | будди́стские |
| Sinh cách | будди́стского | будди́стского | будди́стской | будди́стских |
| Tặng cách | будди́стскому | будди́стскому | будди́стской | будди́стским |
| Đối cách | будди́стский / будди́стского | будди́стское | будди́стскую | будди́стские / будди́стских |
| Công cụ cách | будди́стским | будди́стским | будди́стской | будди́стскими |
| Giới cách | будди́стском | будди́стском | будди́стской | будди́стских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
буддистский nghĩa là gì?
буддистский (tính từ) nghĩa là phật giáo, đạo phật.
буддистский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là будди́стский (phiên âm Latinh buddístskij, IPA [bʊˈdʲist͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.