TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бу́дничный

búdničnyj or búdnišnyj[ˈbudʲnʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бу́дничный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бу́дничный nghĩa là thường, thường ngày.

Nghĩa của бу́дничный

Tính từ

  1. Thường, thường ngày, thường nhật, thường lệ.
    • будничный деньngày thường
    • бу́дничное пла́тьеthường phục, quần áo thường
  2. nghĩa bóng скучный, однообразный Buồn chán.

Biến cách của бу́дничный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбу́дничныйбу́дничноебу́дничнаябу́дничные
Sinh cáchбу́дничногобу́дничногобу́дничнойбу́дничных
Tặng cáchбу́дничномубу́дничномубу́дничнойбу́дничным
Đối cáchбу́дничный / бу́дничногобу́дничноебу́дничнуюбу́дничные / бу́дничных
Công cụ cáchбу́дничнымбу́дничнымбу́дничнойбу́дничными
Giới cáchбу́дничномбу́дничномбу́дничнойбу́дничных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бу́дничный

So sánh hơn(по)бу́дничнее

Họ từ của бу́дничный

Câu hỏi thường gặp

будничный nghĩa là gì?

будничный (tính từ) nghĩa là thường, thường ngày.

будничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бу́дничный (phiên âm Latinh búdničnyj or búdnišnyj, IPA [ˈbudʲnʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.