бу́дущее вре́мя
búduščeje vrémja[ˈbudʊɕːɪje ˈvrʲemʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бу́дущее вре́мя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́дущее вре́мя nghĩa là thì tương lai.
Nghĩa của бу́дущее вре́мя
Danh từ
- (grammar) Thì tương lai.
Biến cách của бу́дущее вре́мя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́дущее вре́мя | бу́дущие времена́ |
| Sinh cách кого? чего? | бу́дущего вре́мени | бу́дущих времён |
| Tặng cách кому? чему? | бу́дущему вре́мени | бу́дущим времена́м |
| Đối cách кого? что? | бу́дущее вре́мя | бу́дущие времена́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́дущим вре́менем | бу́дущими времена́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́дущем вре́мени | бу́дущих времена́х |
Câu hỏi thường gặp
будущее время nghĩa là gì?
будущее время (danh từ) nghĩa là thì tương lai.
будущее время đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́дущее вре́мя (phiên âm Latinh búduščeje vrémja, IPA [ˈbudʊɕːɪje ˈvrʲemʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.