TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бу́дущий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
búduščij[ˈbudʊɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бу́дущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бу́дущий nghĩa là sau, sau này.

Nghĩa của бу́дущий

Tính từ

  1. Sau, sau này, tiếp sau, tương lai.
    • бу́дущее поколе́ниеthế hệ sau này, thế hệ tương lai
    • на будущий годnăm sau
    • бу́дущее вре́мя(ngữ pháp) thì tương lai
    • в бу́дущемtrong tương lai, sau này, mai sau, sau đây

Biến cách của бу́дущий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбу́дущийбу́дущеебу́дущаябу́дущие
Sinh cáchбу́дущегобу́дущегобу́дущейбу́дущих
Tặng cáchбу́дущемубу́дущемубу́дущейбу́дущим
Đối cáchбу́дущий / бу́дущегобу́дущеебу́дущуюбу́дущие / бу́дущих
Công cụ cáchбу́дущимбу́дущимбу́дущейбу́дущими
Giới cáchбу́дущембу́дущембу́дущейбу́дущих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của бу́дущий

Câu ví dụ với бу́дущий

  • Лучший способ предсказать будущее - придумать его. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1890538
  • Он не уверен в своём будущем. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4899358
  • Я боюсь за будущее человечества. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2089839
  • Лучший способ предсказать будущее - это создать его. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8184898
  • Она может предсказывать будущее. Cô ấy có thể dự đoán được tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3522976
  • На будущей неделе ты едешь в Бостон, верно? Tuần sau bạn đi Boston có đúng không nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4426851
  • Не стоит бояться будущего. Bạn không nên sợ hãi về tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8574247
  • Не надо бояться будущего. Bạn không nên sợ hãi về tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8574248

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

будущий nghĩa là gì?

будущий (tính từ) nghĩa là sau, sau này.

будущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бу́дущий (phiên âm Latinh búduščij, IPA [ˈbudʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.