TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бу́дущность

giống cáibất động vật
búduščnostʹ[ˈbudʊɕːnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бу́дущность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бу́дущность nghĩa là tương lai, hậu vận.

Nghĩa của бу́дущность

Danh từ

  1. Tương lai.
  2. судьба Hậu vận.
  3. карьера Tiền đồ.
    • ему́ про́чили блестя́щую будущностьngười ta tin rằng tiền đồ của anh ấy rất sáng sủa

Biến cách của бу́дущность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бу́дущностьбу́дущности
Sinh cách кого? чего?бу́дущностибу́дущностей
Tặng cách кому? чему?бу́дущностибу́дущностям
Đối cách кого? что?бу́дущностьбу́дущности
Công cụ cách кем? чем?бу́дущностьюбу́дущностями
Giới cách о ком? о чём?бу́дущностибу́дущностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бу́дущность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

будущность nghĩa là gì?

будущность (danh từ) nghĩa là tương lai, hậu vận.

будущность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бу́дущность (phiên âm Latinh búduščnostʹ, IPA [ˈbudʊɕːnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.