бу́дущность
Dấu sắc trên бу́дущность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́дущность nghĩa là tương lai, hậu vận.
Nghĩa của бу́дущность
Danh từ
- Tương lai.
- судьба Hậu vận.
- карьера Tiền đồ.
- ему́ про́чили блестя́щую будущностьngười ta tin rằng tiền đồ của anh ấy rất sáng sủa
Biến cách của бу́дущность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́дущность | бу́дущности |
| Sinh cách кого? чего? | бу́дущности | бу́дущностей |
| Tặng cách кому? чему? | бу́дущности | бу́дущностям |
| Đối cách кого? что? | бу́дущность | бу́дущности |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́дущностью | бу́дущностями |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́дущности | бу́дущностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бу́дущность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
будущность nghĩa là gì?
будущность (danh từ) nghĩa là tương lai, hậu vận.
будущность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́дущность (phiên âm Latinh búduščnostʹ, IPA [ˈbudʊɕːnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.