бу́йство
Dấu sắc trên бу́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́йство nghĩa là sự ngang tàng, hung hãn.
Nghĩa của бу́йство
Danh từ
- Sự ngang tàng, hung hãn, bạo ngược.
Biến cách của бу́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́йство | бу́йства |
| Sinh cách кого? чего? | бу́йства | бу́йств |
| Tặng cách кому? чему? | бу́йству | бу́йствам |
| Đối cách кого? что? | бу́йство | бу́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́йством | бу́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́йстве | бу́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
буйство nghĩa là gì?
буйство (danh từ) nghĩa là sự ngang tàng, hung hãn.
буйство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́йство (phiên âm Latinh bújstvo, IPA [ˈbujstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.