бук
giống đựcbất động vật
buk[buk]
giọng máy của trình duyệt
бук nghĩa là cây dẻ gai.
Nghĩa của бук
Danh từ
- Cây dẻ gai (Fagus).
Biến cách của бук (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́к | бу́ки |
| Sinh cách кого? чего? | бу́ка | бу́ков |
| Tặng cách кому? чему? | бу́ку | бу́кам |
| Đối cách кого? что? | бу́к | бу́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́ком | бу́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́ке | бу́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бук nghĩa là gì?
бук (danh từ) nghĩa là cây dẻ gai.
бук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бук (phiên âm Latinh buk, IPA [buk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.