бу́йный
Dấu sắc trên бу́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́йный nghĩa là mãnh liệt, không kìm được, ngang tàng, hung hăng.
Nghĩa của бу́йный
Tính từ
- необузданный Mãnh liệt, không kìm được, không nén được.
- удалой Ngang tàng, hung hăng.
- разгульный Phóng đãng.
- буйный хара́ктерtính khí ngang tàng, tính hung hăng
- бурный, порывистый Dữ, dữ dội, dữ tợn, mãnh liệt.
- буйный ве́тер[trận] gió dữ dội, cuồng phong, bạo phong
- nghĩa bóng безудержный Không kìm hãm được, mãnh liệt, thiết tha.
- бу́йное жела́ние[sự] mong muốn thiết tha
- быстро растущий Rậm, rậm rạp, sum sê.
- бу́йная расти́тельностьcây cối rậm rạp (sum sê)
- буйный рост[sự] mọc lên nhanh
Biến cách của бу́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бу́йный | бу́йное | бу́йная | бу́йные |
| Sinh cách | бу́йного | бу́йного | бу́йной | бу́йных |
| Tặng cách | бу́йному | бу́йному | бу́йной | бу́йным |
| Đối cách | бу́йный / бу́йного | бу́йное | бу́йную | бу́йные / бу́йных |
| Công cụ cách | бу́йным | бу́йным | бу́йной | бу́йными |
| Giới cách | бу́йном | бу́йном | бу́йной | бу́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бу́йный
| So sánh hơn | (по)буйне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бу́йный
Đồng nghĩa
Họ từ của бу́йный
Câu hỏi thường gặp
буйный nghĩa là gì?
буйный (tính từ) nghĩa là mãnh liệt, không kìm được, ngang tàng, hung hăng.
буйный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́йный (phiên âm Latinh bújnyj, IPA [ˈbujnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.