TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бу́йный

bújnyj[ˈbujnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бу́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бу́йный nghĩa là mãnh liệt, không kìm được, ngang tàng, hung hăng.

Nghĩa của бу́йный

Tính từ

  1. необузданный Mãnh liệt, không kìm được, không nén được.
  2. удалой Ngang tàng, hung hăng.
  3. разгульный Phóng đãng.
    • буйный хара́ктерtính khí ngang tàng, tính hung hăng
  4. бурный, порывистый Dữ, dữ dội, dữ tợn, mãnh liệt.
    • буйный ве́тер[trận] gió dữ dội, cuồng phong, bạo phong
  5. nghĩa bóng безудержный Không kìm hãm được, mãnh liệt, thiết tha.
    • бу́йное жела́ние[sự] mong muốn thiết tha
  6. быстро растущий Rậm, rậm rạp, sum sê.
    • бу́йная расти́тельностьcây cối rậm rạp (sum sê)
    • буйный рост[sự] mọc lên nhanh

Biến cách của бу́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбу́йныйбу́йноебу́йнаябу́йные
Sinh cáchбу́йногобу́йногобу́йнойбу́йных
Tặng cáchбу́йномубу́йномубу́йнойбу́йным
Đối cáchбу́йный / бу́йногобу́йноебу́йнуюбу́йные / бу́йных
Công cụ cáchбу́йнымбу́йнымбу́йнойбу́йными
Giới cáchбу́йномбу́йномбу́йнойбу́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бу́йный

So sánh hơn(по)буйне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бу́йный

Đồng nghĩa

Họ từ của бу́йный

Câu hỏi thường gặp

буйный nghĩa là gì?

буйный (tính từ) nghĩa là mãnh liệt, không kìm được, ngang tàng, hung hăng.

буйный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бу́йный (phiên âm Latinh bújnyj, IPA [ˈbujnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.