бу́квенный
Dấu sắc trên бу́квенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́квенный nghĩa là bằng chữ, chữ cái.
Nghĩa của бу́квенный
Tính từ
- Bằng chữ, chữ cái.
- бу́квенное обозначе́ниеdấu hiệu bằng chữ
Biến cách của бу́квенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бу́квенный | бу́квенное | бу́квенная | бу́квенные |
| Sinh cách | бу́квенного | бу́квенного | бу́квенной | бу́квенных |
| Tặng cách | бу́квенному | бу́квенному | бу́квенной | бу́квенным |
| Đối cách | бу́квенный / бу́квенного | бу́квенное | бу́квенную | бу́квенные / бу́квенных |
| Công cụ cách | бу́квенным | бу́квенным | бу́квенной | бу́квенными |
| Giới cách | бу́квенном | бу́квенном | бу́квенной | бу́квенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
буквенный nghĩa là gì?
буквенный (tính từ) nghĩa là bằng chữ, chữ cái.
буквенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́квенный (phiên âm Latinh búkvennyj, IPA [ˈbukvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.