TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

буква́льный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bukválʹnyj[bʊkˈvalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên буква́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

буква́льный nghĩa là đúng từng chữ, đúng nguyên văn, đúng, đúng nghĩa đen.

Nghĩa của буква́льный

Tính từ

  1. дословный Đúng từng chữ, đúng nguyên văn.
    • буквальный перево́д[bản] dịch đúng từng chữ
  2. точный, не переносный Đúng, đúng nghĩa đen.
    • в буква́льном смы́сле сло́ваvới nghĩa đen của chữ

Biến cách của буква́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбуква́льныйбуква́льноебуква́льнаябуква́льные
Sinh cáchбуква́льногобуква́льногобуква́льнойбуква́льных
Tặng cáchбуква́льномубуква́льномубуква́льнойбуква́льным
Đối cáchбуква́льный / буква́льногобуква́льноебуква́льнуюбуква́льные / буква́льных
Công cụ cáchбуква́льнымбуква́льнымбуква́льнойбуква́льными
Giới cáchбуква́льномбуква́льномбуква́льнойбуква́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với буква́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

буквальный nghĩa là gì?

буквальный (tính từ) nghĩa là đúng từng chữ, đúng nguyên văn, đúng, đúng nghĩa đen.

буквальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là буква́льный (phiên âm Latinh bukválʹnyj, IPA [bʊkˈvalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.