буквое́д
Dấu sắc trên буквое́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буквое́д nghĩa là kẻ mọt sách, kẻ cuồng chữ.
Nghĩa của буквое́д
Danh từ
- Kẻ mọt sách, kẻ cuồng chữ.
Biến cách của буквое́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | буквое́д | буквое́ды |
| Sinh cách кого? чего? | буквое́да | буквое́дов |
| Tặng cách кому? чему? | буквое́ду | буквое́дам |
| Đối cách кого? что? | буквое́да | буквое́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | буквое́дом | буквое́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | буквое́де | буквое́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
буквоед nghĩa là gì?
буквоед (danh từ) nghĩa là kẻ mọt sách, kẻ cuồng chữ.
буквоед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буквое́д (phiên âm Latinh bukvojéd, IPA [bʊkvɐˈjet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.