бу́ковый
Dấu sắc trên бу́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́ковый nghĩa là Thuộc về dẻ gai.
Nghĩa của бу́ковый
Tính từ
- Thuộc về dẻ gai.
- буковый лесrừng dẻ gai
Biến cách của бу́ковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бу́ковый | бу́ковое | бу́ковая | бу́ковые |
| Sinh cách | бу́кового | бу́кового | бу́ковой | бу́ковых |
| Tặng cách | бу́ковому | бу́ковому | бу́ковой | бу́ковым |
| Đối cách | бу́ковый / бу́кового | бу́ковое | бу́ковую | бу́ковые / бу́ковых |
| Công cụ cách | бу́ковым | бу́ковым | бу́ковой | бу́ковыми |
| Giới cách | бу́ковом | бу́ковом | бу́ковой | бу́ковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
буковый nghĩa là gì?
буковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về dẻ gai.
буковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́ковый (phiên âm Latinh búkovyj, IPA [ˈbukəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.