букси́рный
Dấu sắc trên букси́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
букси́рный nghĩa là lai, dắt.
Nghĩa của букси́рный
Tính từ
- Thuộc về kéo, lai, dắt.
Biến cách của букси́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | букси́рный | букси́рное | букси́рная | букси́рные |
| Sinh cách | букси́рного | букси́рного | букси́рной | букси́рных |
| Tặng cách | букси́рному | букси́рному | букси́рной | букси́рным |
| Đối cách | букси́рный / букси́рного | букси́рное | букси́рную | букси́рные / букси́рных |
| Công cụ cách | букси́рным | букси́рным | букси́рной | букси́рными |
| Giới cách | букси́рном | букси́рном | букси́рной | букси́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
буксирный nghĩa là gì?
буксирный (tính từ) nghĩa là lai, dắt.
буксирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là букси́рный (phiên âm Latinh buksírnyj, IPA [bʊkˈsʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.