TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

букси́рный

buksírnyj[bʊkˈsʲirnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên букси́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

букси́рный nghĩa là lai, dắt.

Nghĩa của букси́рный

Tính từ

  1. Thuộc về kéo, lai, dắt.

Biến cách của букси́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбукси́рныйбукси́рноебукси́рнаябукси́рные
Sinh cáchбукси́рногобукси́рногобукси́рнойбукси́рных
Tặng cáchбукси́рномубукси́рномубукси́рнойбукси́рным
Đối cáchбукси́рный / букси́рногобукси́рноебукси́рнуюбукси́рные / букси́рных
Công cụ cáchбукси́рнымбукси́рнымбукси́рнойбукси́рными
Giới cáchбукси́рномбукси́рномбукси́рнойбукси́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

буксирный nghĩa là gì?

буксирный (tính từ) nghĩa là lai, dắt.

буксирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là букси́рный (phiên âm Latinh buksírnyj, IPA [bʊkˈsʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.