булава́
Dấu sắc trên булава́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
булава́ nghĩa là côn, chùy, quyền trượng.
Nghĩa của булава́
Danh từ
- палица [cái] côn, chùy.
- жезл Quyền trượng.
Biến cách của булава́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | булава́ | булавы́ |
| Sinh cách кого? чего? | булавы́ | була́в |
| Tặng cách кому? чему? | булаве́ | булава́м |
| Đối cách кого? что? | булаву́ | булавы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | булаво́й | булава́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | булаве́ | булава́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với булава́
Đồng nghĩa
Họ từ của булава́
Câu hỏi thường gặp
булава nghĩa là gì?
булава (danh từ) nghĩa là côn, chùy, quyền trượng.
булава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là булава́ (phiên âm Latinh bulavá, IPA [bʊɫɐˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.