була́вочный
Dấu sắc trên була́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
була́вочный nghĩa là Thuộc về kim găm.
Nghĩa của була́вочный
Tính từ
- Thuộc về kim găm.
- булавочный уко́лlời châm chích, lời châm chọc
- величино́й с була́вочную голо́вкуrất nhỏ, rất bé, tí hon
Biến cách của була́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | була́вочный | була́вочное | була́вочная | була́вочные |
| Sinh cách | була́вочного | була́вочного | була́вочной | була́вочных |
| Tặng cách | була́вочному | була́вочному | була́вочной | була́вочным |
| Đối cách | була́вочный / була́вочного | була́вочное | була́вочную | була́вочные / була́вочных |
| Công cụ cách | була́вочным | була́вочным | була́вочной | була́вочными |
| Giới cách | була́вочном | була́вочном | була́вочной | була́вочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
булавочный nghĩa là gì?
булавочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kim găm.
булавочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là була́вочный (phiên âm Latinh bulávočnyj, IPA [bʊˈɫavət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.