TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

була́вочный

bulávočnyj[bʊˈɫavət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên була́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

була́вочный nghĩa là Thuộc về kim găm.

Nghĩa của була́вочный

Tính từ

  1. Thuộc về kim găm.
    • булавочный уко́лlời châm chích, lời châm chọc
    • величино́й с була́вочную голо́вкуrất nhỏ, rất bé, tí hon

Biến cách của була́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбула́вочныйбула́вочноебула́вочнаябула́вочные
Sinh cáchбула́вочногобула́вочногобула́вочнойбула́вочных
Tặng cáchбула́вочномубула́вочномубула́вочнойбула́вочным
Đối cáchбула́вочный / була́вочногобула́вочноебула́вочнуюбула́вочные / була́вочных
Công cụ cáchбула́вочнымбула́вочнымбула́вочнойбула́вочными
Giới cáchбула́вочномбула́вочномбула́вочнойбула́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

булавочный nghĩa là gì?

булавочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kim găm.

булавочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là була́вочный (phiên âm Latinh bulávočnyj, IPA [bʊˈɫavət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.