TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

була́ный

bulányj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên була́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

була́ный nghĩa là hung nhạt.

Nghĩa của була́ный

Tính từ

  1. Hung nhạt (đuôi và bờm đen).

Biến cách của була́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбула́ныйбула́ноебула́наябула́ные
Sinh cáchбула́ногобула́ногобула́нойбула́ных
Tặng cáchбула́номубула́номубула́нойбула́ным
Đối cáchбула́ныйбула́ноебула́нуюбула́ные
Công cụ cáchбула́нымбула́нымбула́нойбула́ными
Giới cáchбула́номбула́номбула́нойбула́ных
Dạng ngắnбула́нбула́нобула́набула́ны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

буланый nghĩa là gì?

буланый (tính từ) nghĩa là hung nhạt.

буланый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là була́ный (phiên âm Latinh bulányj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.