була́ный
bulányj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên була́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
була́ный nghĩa là hung nhạt.
Nghĩa của була́ный
Tính từ
- Hung nhạt (đuôi và bờm đen).
Biến cách của була́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | була́ный | була́ное | була́ная | була́ные |
| Sinh cách | була́ного | була́ного | була́ной | була́ных |
| Tặng cách | була́ному | була́ному | була́ной | була́ным |
| Đối cách | була́ный | була́ное | була́ную | була́ные |
| Công cụ cách | була́ным | була́ным | була́ной | була́ными |
| Giới cách | була́ном | була́ном | була́ной | була́ных |
| Dạng ngắn | була́н | була́но | була́на | була́ны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
буланый nghĩa là gì?
буланый (tính từ) nghĩa là hung nhạt.
буланый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là була́ный (phiên âm Latinh bulányj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.