бу́лев
búlev[ˈbulʲɪf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бу́лев chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́лев nghĩa là luận lý, luận lí.
Nghĩa của бу́лев
Tính từ
- Luận lý, luận lí.
Biến cách của бу́лев theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бу́лев | бу́лево | бу́лева | бу́левы |
| Sinh cách | бу́лева | бу́лева | бу́левой | бу́левых |
| Tặng cách | бу́леву | бу́леву | бу́левой | бу́левым |
| Đối cách | бу́лев / бу́лева | бу́лево | бу́леву | бу́левы / бу́левых |
| Công cụ cách | бу́левым | бу́левым | бу́левой | бу́левыми |
| Giới cách | бу́левом | бу́левом | бу́левой | бу́левых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
булев nghĩa là gì?
булев (tính từ) nghĩa là luận lý, luận lí.
булев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́лев (phiên âm Latinh búlev, IPA [ˈbulʲɪf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.