TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бултыхнуться

thể hoàn thành
bultyxnutʹsja giọng máy của trình duyệt

бултыхнуться nghĩa là rơi tõm, nhảy tõm, vỗ óc ách.

Nghĩa của бултыхнуться

Nghĩa lấy theo mục бултыхаться.

Động từ

  1. Rơi tõm, nhảy tõm; (барахтаться) lội lõm bõm, vùng vẫy trong nước.
  2. Vỗ óc ách.

Câu hỏi thường gặp

бултыхнуться nghĩa là gì?

бултыхнуться (động từ) nghĩa là rơi tõm, nhảy tõm, vỗ óc ách.

бултыхнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бултыхнуться (phiên âm Latinh bultyxnutʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.