бульва́р
Dấu sắc trên бульва́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бульва́р nghĩa là đại lộ, đường phố lớn.
Nghĩa của бульва́р
Danh từ
- Đại lộ, đường phố lớn (có trồng cây ở giữa).
Biến cách của бульва́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бульва́р | бульва́ры |
| Sinh cách кого? чего? | бульва́ра | бульва́ров |
| Tặng cách кому? чему? | бульва́ру | бульва́рам |
| Đối cách кого? что? | бульва́р | бульва́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | бульва́ром | бульва́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | бульва́ре | бульва́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бульвар nghĩa là gì?
бульвар (danh từ) nghĩa là đại lộ, đường phố lớn.
бульвар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бульва́р (phiên âm Latinh bulʹvár, IPA [bʊlʲˈvar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.