булы́жник
giống đựcbất động vật
bulýžnik[bʊˈɫɨʐnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên булы́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
булы́жник nghĩa là đá cuội.
Nghĩa của булы́жник
Danh từ
- Đá cuội.
Biến cách của булы́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | булы́жник | булы́жники |
| Sinh cách кого? чего? | булы́жника | булы́жников |
| Tặng cách кому? чему? | булы́жнику | булы́жникам |
| Đối cách кого? что? | булы́жник | булы́жники |
| Công cụ cách кем? чем? | булы́жником | булы́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | булы́жнике | булы́жниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
булыжник nghĩa là gì?
булыжник (danh từ) nghĩa là đá cuội.
булыжник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là булы́жник (phiên âm Latinh bulýžnik, IPA [bʊˈɫɨʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.