TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бульва́рный

bulʹvárnyj[bʊlʲˈvarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бульва́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бульва́рный nghĩa là đường phố lớn.

Nghĩa của бульва́рный

Tính từ

  1. Thuộc về đại lộ, đường phố lớn.
  2. nghĩa bóng Tầm thường, hèn kém, kém cỏi.
    • бульва́рная газе́та[tờ] báo lá cải
    • бульварный рома́нtiểu thuyết tầm thường

Biến cách của бульва́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбульва́рныйбульва́рноебульва́рнаябульва́рные
Sinh cáchбульва́рногобульва́рногобульва́рнойбульва́рных
Tặng cáchбульва́рномубульва́рномубульва́рнойбульва́рным
Đối cáchбульва́рный / бульва́рногобульва́рноебульва́рнуюбульва́рные / бульва́рных
Công cụ cáchбульва́рнымбульва́рнымбульва́рнойбульва́рными
Giới cáchбульва́рномбульва́рномбульва́рнойбульва́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của бульва́рный

Câu hỏi thường gặp

бульварный nghĩa là gì?

бульварный (tính từ) nghĩa là đường phố lớn.

бульварный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бульва́рный (phiên âm Latinh bulʹvárnyj, IPA [bʊlʲˈvarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.