бульва́рный
Dấu sắc trên бульва́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бульва́рный nghĩa là đường phố lớn.
Nghĩa của бульва́рный
Tính từ
- Thuộc về đại lộ, đường phố lớn.
- nghĩa bóng Tầm thường, hèn kém, kém cỏi.
- бульва́рная газе́та[tờ] báo lá cải
- бульварный рома́нtiểu thuyết tầm thường
Biến cách của бульва́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бульва́рный | бульва́рное | бульва́рная | бульва́рные |
| Sinh cách | бульва́рного | бульва́рного | бульва́рной | бульва́рных |
| Tặng cách | бульва́рному | бульва́рному | бульва́рной | бульва́рным |
| Đối cách | бульва́рный / бульва́рного | бульва́рное | бульва́рную | бульва́рные / бульва́рных |
| Công cụ cách | бульва́рным | бульва́рным | бульва́рной | бульва́рными |
| Giới cách | бульва́рном | бульва́рном | бульва́рной | бульва́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của бульва́рный
Câu hỏi thường gặp
бульварный nghĩa là gì?
бульварный (tính từ) nghĩa là đường phố lớn.
бульварный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бульва́рный (phiên âm Latinh bulʹvárnyj, IPA [bʊlʲˈvarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.