бума́га
Dấu sắc trên бума́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бума́га nghĩa là giấy.
Nghĩa của бума́га
Danh từ
- Giấy.
- мн.бума́ги — (рукописи и т. п.) — giấy tờ, giấy má, công văn, tài liệu
- остава́ться на бума́геnằm trên giấy, không được thực hiện
- це́нные бума́гиchứng khoán
Biến cách của бума́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бума́га | бума́ги |
| Sinh cách кого? чего? | бума́ги | бума́г |
| Tặng cách кому? чему? | бума́ге | бума́гам |
| Đối cách кого? что? | бума́гу | бума́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | бума́гой | бума́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | бума́ге | бума́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бума́га
Câu ví dụ với бума́га
- У нас закончилась туалетная бумага. Chúng ta hết giấy vệ sinh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7009393
- Мне надо написать письмо. У тебя есть бумага? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2970543
- Мне надо написать письмо. У вас есть бумага? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3894064
- Это не туалетная бумага. Đây không phải là giấy vệ sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11418876
- Бумага впитывает воду. Giấy thấm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10250448
- Бумага впитывает масло. Giấy thì hút dầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12872504
- Том любит делать самолётики из бумаги. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484760
- Осталось очень мало бумаги. Còn rất ít giấy thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1676985
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бумага nghĩa là gì?
бумага (danh từ) nghĩa là giấy.
бумага đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бума́га (phiên âm Latinh bumága, IPA [bʊˈmaɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.