бульдо́зер
Dấu sắc trên бульдо́зер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бульдо́зер nghĩa là máy gạt, xe ủi.
Nghĩa của бульдо́зер
Danh từ
- Máy gạt, xe ủi, máy ủi.
Biến cách của бульдо́зер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бульдо́зер | бульдо́зеры |
| Sinh cách кого? чего? | бульдо́зера | бульдо́зеров |
| Tặng cách кому? чему? | бульдо́зеру | бульдо́зерам |
| Đối cách кого? что? | бульдо́зер | бульдо́зеры |
| Công cụ cách кем? чем? | бульдо́зером | бульдо́зерами |
| Giới cách о ком? о чём? | бульдо́зере | бульдо́зерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бульдозер nghĩa là gì?
бульдозер (danh từ) nghĩa là máy gạt, xe ủi.
бульдозер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бульдо́зер (phiên âm Latinh bulʹdózer, IPA [bʊlʲˈdozʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.