бу́льканье
Dấu sắc trên бу́льканье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́льканье nghĩa là tiếng ọc ọc, ồng ộc.
Nghĩa của бу́льканье
Danh từ
- Tiếng ọc ọc, ồng ộc, sùng sục, róc rách.
Biến cách của бу́льканье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́льканье | бу́льканья |
| Sinh cách кого? чего? | бу́льканья | бу́льканий |
| Tặng cách кому? чему? | бу́льканью | бу́льканьям |
| Đối cách кого? что? | бу́льканье | бу́льканья |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́льканьем | бу́льканьями |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́льканье | бу́льканьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бульканье nghĩa là gì?
бульканье (danh từ) nghĩa là tiếng ọc ọc, ồng ộc.
бульканье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́льканье (phiên âm Latinh búlʹkanʹje, IPA [ˈbulʲkənʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.