бума́жный
Dấu sắc trên бума́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бума́жный nghĩa là Thuộc về giấy.
Nghĩa của бума́жный
Tính từ
- Thuộc về giấy.
- бума́жное произво́дство[sự, ngành] sản xuất giấy
- бума́жные салфе́ткиgiấy lau miệng, khăn ăn bằng giấy
- канцелярский, бюрократический Quan liêu giấy tờ.
- бума́жная волоки́таtác phong quan liêu giấy tờ, việc giấy tờ phiền phức
- nghĩa bóng существующий только на бумаге Nằm trên giấy.
- бума́жные де́ньгиgiấy bạc, tiền giấy
Biến cách của бума́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бума́жный | бума́жное | бума́жная | бума́жные |
| Sinh cách | бума́жного | бума́жного | бума́жной | бума́жных |
| Tặng cách | бума́жному | бума́жному | бума́жной | бума́жным |
| Đối cách | бума́жный / бума́жного | бума́жное | бума́жную | бума́жные / бума́жных |
| Công cụ cách | бума́жным | бума́жным | бума́жной | бума́жными |
| Giới cách | бума́жном | бума́жном | бума́жной | бума́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của бума́жный
Câu ví dụ với бума́жный
- Том любит делать бумажные самолётики. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5393823
- Она тратит больше трети своего времени на бумажную работу. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554266
- Я уже не помню, когда последний раз пользовался бумажными деньгами. Tôi còn chẳng nhớ lần cuối mình cùng tiền giấy là khi nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494267
- Научи меня, как сложить бумажного журавлика. Я забыл, как это делается. Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бумажный nghĩa là gì?
бумажный (tính từ) nghĩa là Thuộc về giấy.
бумажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бума́жный (phiên âm Latinh bumážnyj, IPA [bʊˈmaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.