TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бума́жный

bumážnyj[bʊˈmaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бума́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бума́жный nghĩa là Thuộc về giấy.

Nghĩa của бума́жный

Tính từ

  1. Thuộc về giấy.
    • бума́жное произво́дство[sự, ngành] sản xuất giấy
    • бума́жные салфе́ткиgiấy lau miệng, khăn ăn bằng giấy
  2. канцелярский, бюрократический Quan liêu giấy tờ.
    • бума́жная волоки́таtác phong quan liêu giấy tờ, việc giấy tờ phiền phức
  3. nghĩa bóng существующий только на бумаге Nằm trên giấy.
    • бума́жные де́ньгиgiấy bạc, tiền giấy

Biến cách của бума́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбума́жныйбума́жноебума́жнаябума́жные
Sinh cáchбума́жногобума́жногобума́жнойбума́жных
Tặng cáchбума́жномубума́жномубума́жнойбума́жным
Đối cáchбума́жный / бума́жногобума́жноебума́жнуюбума́жные / бума́жных
Công cụ cáchбума́жнымбума́жнымбума́жнойбума́жными
Giới cáchбума́жномбума́жномбума́жнойбума́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của бума́жный

Câu ví dụ với бума́жный

  • Том любит делать бумажные самолётики. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5393823
  • Она тратит больше трети своего времени на бумажную работу. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554266
  • Я уже не помню, когда последний раз пользовался бумажными деньгами. Tôi còn chẳng nhớ lần cuối mình cùng tiền giấy là khi nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494267
  • Научи меня, как сложить бумажного журавлика. Я забыл, как это делается. Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1441498

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бумажный nghĩa là gì?

бумажный (tính từ) nghĩa là Thuộc về giấy.

бумажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бума́жный (phiên âm Latinh bumážnyj, IPA [bʊˈmaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.