бума́жник
Dấu sắc trên бума́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бума́жник nghĩa là ví, bóp.
Nghĩa của бума́жник
Danh từ
- Ví, bóp.
Biến cách của бума́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бума́жник | бума́жники |
| Sinh cách кого? чего? | бума́жника | бума́жников |
| Tặng cách кому? чему? | бума́жнику | бума́жникам |
| Đối cách кого? что? | бума́жник | бума́жники |
| Công cụ cách кем? чем? | бума́жником | бума́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | бума́жнике | бума́жниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бума́жник
Câu ví dụ với бума́жник
- Где ты нашёл этот бумажник? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391952
- Я оставил свой бумажник дома. Tôi đã để ví tiền ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5079695
- Я оставила свой бумажник дома. Tôi đã để ví tiền ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5079696
- В тот день я забыл дома бумажник. Hôm đó tôi quên ví ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5165552
- Где вы нашли этот бумажник? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6487488
- Я потерял мой бумажник. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2413919
- Я потерял свой бумажник. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2674581
- Том потерял свой бумажник. Tom bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3035152
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бумажник nghĩa là gì?
бумажник (danh từ) nghĩa là ví, bóp.
бумажник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бума́жник (phiên âm Latinh bumážnik, IPA [bʊˈmaʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.