бунт
giống đựcbất động vật
bunt[bunt]
giọng máy của trình duyệt
бунт nghĩa là cuộc nổi loạn, phiến loạn.
Nghĩa của бунт
Danh từ
- Cuộc nổi loạn, phiến loạn.
Biến cách của бунт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́нт | бу́нты |
| Sinh cách кого? чего? | бу́нта | бу́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | бу́нту | бу́нтам |
| Đối cách кого? что? | бу́нт | бу́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́нтом | бу́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́нте | бу́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бунт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бунт nghĩa là gì?
бунт (danh từ) nghĩa là cuộc nổi loạn, phiến loạn.
бунт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бунт (phiên âm Latinh bunt, IPA [bunt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.