TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бунт

giống đựcbất động vật
bunt[bunt] giọng máy của trình duyệt

бунт nghĩa là cuộc nổi loạn, phiến loạn.

Nghĩa của бунт

Danh từ

  1. Cuộc nổi loạn, phiến loạn.

Biến cách của бунт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бу́нтбу́нты
Sinh cách кого? чего?бу́нтабу́нтов
Tặng cách кому? чему?бу́нтубу́нтам
Đối cách кого? что?бу́нтбу́нты
Công cụ cách кем? чем?бу́нтомбу́нтами
Giới cách о ком? о чём?бу́нтебу́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бунт

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бунт nghĩa là gì?

бунт (danh từ) nghĩa là cuộc nổi loạn, phiến loạn.

бунт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бунт (phiên âm Latinh bunt, IPA [bunt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.